kiểm sát

Học thuật
Thân thiện
kiểm sát

Viện kiểm sát nhân dân tối cao thực hiện chức năng kiểm sát việc tuân theo pháp luật.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chức năng, quyền hạn của cơ quan Nhà nước trong việc giám sát, xem xét việc tuân thủ pháp luật: "Kiểm sát" hoạt động của các cơ quan chuyên trách nhằm tra xét, giám sát xem các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện đúng các quy định của pháp luật hay không.
    • Tên gọi tắt của cơ quan thực hiện chức năng này: Thường dùng để chỉ hệ thống cơ quan Nhà nước thực hiện chức năng kiểm sát, như Viện kiểm sát.
  2. Động từ:

    • Thực hiện việc tra xét, giám sát tính hợp pháp: Hành động xem xét, thanh tra, giám sát của cơ quan thẩm quyền đối với việc chấp hành pháp luật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chức năng kiểm sát một chức năng quan trọng của Nhà nước pháp quyền.
    • Công tác kiểm sát việc giam giữ, tạm giữ được thực hiện chặt chẽ.
  • Động từ:

    • Viện kiểm sát nhiệm vụ kiểm sát các hoạt động tư pháp.
    • Cơ quan này được giao nhiệm vụ kiểm sát việc thi hành án.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kiểm sát viên": Chức danh của người thực hiện công tác kiểm sát, công chức nhà nước thuộc hệ thống Viện kiểm sát.

    • Kiểm sát viên tham gia phiên tòa để thực hành quyền công tố kiểm sát xét xử.
  • "Thực hành quyền công tố kiểm sát các hoạt động tư pháp": Cụm từ phápmô tả đầy đủ hai chức năng trọng tâm của Viện kiểm sát.

    • Theo luật định, Viện kiểm sát thực hành quyền công tố kiểm sát các hoạt động tư pháp.
Biến thể từ liên quan
  • Viện kiểm sát (danh từ): Tên gọi của cơ quan Nhà nước thực hiện chức năng kiểm sát. dụ:
  • Kiểm sát chung (danh từ): Hoạt động kiểm sát việc tuân theo pháp luật của mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân.
  • Kiểm sát tư pháp (danh từ): Hoạt động kiểm sát trong lĩnh vực tư pháp, như kiểm sát việc điều tra, truy tố, xét xử, thi hành án.
Từ đồng nghĩa
  • Giám sát pháp luật: Giám sát việc chấp hành pháp luật (nghĩa gần, nhưng "kiểm sát" mang tính chuyên ngành chức năng của một hệ thống cơ quan cụ thể).
  • Thanh tra pháp chế: Thanh tra về mặt tuân thủ pháp luật (nghĩa gần).
Các cụm từ (ngữ định danh) liên quan
  • Hoạt động kiểm sát: Chỉ toàn bộ công việc, nhiệm vụ thuộc chức năng kiểm sát.
  • Quyền kiểm sát: Quyền hạn pháp lý được giao để thực hiện chức năng kiểm sát.
  • Cơ quan kiểm sát: Cách gọi khác của Viện kiểm sát.
Thuật ngữ pháp lý liên quan
  • Công tố: Chức năng truy tố tội phạm trước Tòa án, thường đi liền với chức năng kiểm sát trong hệ thống tư pháp.
  • Giám đốc thẩm: Một thủ tục tư pháp, trong đó Viện kiểm sát quyền kiến nghị để xem xét lại bản án, quyết định đã hiệu lực pháp luật.
kiểm sát

Viện kiểm sát nhân dân tối cao thực hiện chức năng kiểm sát việc tuân theo pháp luật.

  1. Tra xét xem làm đúng hay không. Viện kiểm sát nhân dân tối cao. Cơ quan Nhà nước chức năng kiểm sát việc tuân theo pháp luật của các cơ quan thuộc Hội đồng Chính phủ, các cơ quan Nhà nước địa phương, các nhân viên cơ quan Nhà nước nhân dân.

Từ gần giống